Anh - Việt

Bản dịch của từ Formulary trong tiếng Việt

formulary

NounAdjective

formulary (Noun)

/fˈɔɹmjəlɛɹi/
/fˈɑɹmjəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Danh sách chính thức liệt kê các loại thuốc được phép kê đơn, thường kèm theo thông tin cơ bản như liều dùng, dạng bào chế và chỉ định.

Danh sách chính thức liệt kê các loại thuốc được phép kê đơn, thường kèm theo thông tin cơ bản như liều dùng, dạng bào chế và chỉ định.

An official list giving details of prescribable medicines.

Ví dụ
Danh sách thuốc bao gồm các thuốc thiết yếu cho gia đình thu nhập thấp ở Chicago.The formulary includes essential medications for low-income families in Chicago.
Danh sách thuốc không bao gồm nhiều phương pháp điều trị mới cho bệnh mãn tính.The formulary does not cover many new treatments for chronic diseases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tập hợp các văn bản, mẫu hoặc nghi thức đã quy định sẵn, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo hoặc nghi lễ chính thức.

Tập hợp các văn bản, mẫu hoặc nghi thức đã quy định sẵn, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo hoặc nghi lễ chính thức.

A collection of set forms especially for use in religious ceremonies.

Ví dụ
Bộ quy tắc của nhà thờ bao gồm các lời cầu nguyện cho các sự kiện xã hội.The church's formulary includes prayers for various social events.
Bộ quy tắc không bao gồm các buổi họp chính trị hoặc lễ kỷ niệm thế tục.The formulary does not cover political gatherings or secular celebrations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

formulary (Adjective)

/fˈɔɹmjəlɛɹi/
/fˈɑɹmjəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc sử dụng những công thức, mẫu biểu chính thức đã được quy định (thường là theo quy tắc, mẫu hoặc biểu mẫu có sẵn).

Liên quan đến hoặc sử dụng những công thức, mẫu biểu chính thức đã được quy định (thường là theo quy tắc, mẫu hoặc biểu mẫu có sẵn).

Relating to or using officially prescribed formulas.

Ví dụ
Các hướng dẫn formulary giúp nhân viên xã hội hỗ trợ gia đình hiệu quả.The formulary guidelines help social workers assist families effectively.
Cách tiếp cận formulary không bao gồm tất cả các chương trình phúc lợi xã hội.The formulary approach does not include all social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh