Anh - Việt

Bản dịch của từ Fortunetelling trong tiếng Việt

fortunetelling

Noun

fortunetelling (Noun)

/fˈɔːtʃuːntˌɛlɪŋ/
/ˈfɔrtʃənˌtɛɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Việc dự đoán tương lai thông qua các phương pháp khác nhau như bài tarot hoặc quả cầu pha lê.

The practice of predicting the future through various methods such as tarot cards or crystal balls

Ví dụ
Cô ấy trình diễn kỹ năng xem bói bằng bài tarot tại bữa tiệc.She showed fortunetelling skills with tarot cards at the party.
Anh ấy không tin vào độ chính xác của việc xem bói bằng quả cầu pha lê.He does not trust the accuracy of fortunetelling with crystal balls.

Nghĩa 02

Nghệ thuật hoặc hành động dự đoán sự kiện thông qua những phương tiện siêu nhiên.

The art or practice of foreseeing events through supernatural means

Ví dụ
Mary đã tham gia một sự kiện xem bói vào cuối tuần.Mary attended a fortunetelling event last weekend.
Anh ấy không tin xem bói có thể dự đoán tương lai.He does not believe fortunetelling can predict future events.

Nghĩa 03

Một hoạt động được cho là cung cấp cái nhìn về số phận hoặc tương lai của một người.

An activity that claims to offer insight into a persons fate or future

Ví dụ
Maria tin rằng bói toán có thể dự đoán tương lai của cô ấy.Maria believes fortunetelling can predict her future.
Anh ấy không tin bói toán có thể thay đổi số phận.He does not believe fortunetelling can change destiny.