Bản dịch của từ Fortunetelling trong tiếng Việt

Fortunetelling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fortunetelling(Noun)

fˈɔːtʃuːntˌɛlɪŋ
ˈfɔrtʃənˌtɛɫɪŋ
01

Hoạt động dự đoán tương lai bằng các phương pháp như bói bài hoặc dùng quả cầu pha lê

Predicting the future using various methods, such as tarot cards or crystal balls.

通过塔罗牌、水晶球等各种方法预测未来的做法

Ví dụ
02

Nghệ thuật hoặc khả năng dự đoán sự việc bằng các phương pháp siêu nhiên

The art or practice of foretelling future events through supernatural means.

通过超自然方法预知未来的艺术或实践

Ví dụ
03

Một hoạt động tự nhận là mang lại cái nhìn sâu sắc về số phận hoặc tương lai của một người.

This is considered an activity that offers insight into a person's destiny or future.

声称可以洞悉一个人的命运或未来的活动

Ví dụ