Bản dịch của từ Forty-foot equivalent unit trong tiếng Việt

Forty-foot equivalent unit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forty-foot equivalent unit(Noun)

fˈɔɹtifˈut ɨkwˈɪvələnt jˈunət
fˈɔɹtifˈut ɨkwˈɪvələnt jˈunət
01

Một đơn vị đo tiêu chuẩn trong ngành vận tải, biểu thị cho một container dài 40 feet.

A standard unit of size used in the maritime transportation industry, representing a 40-foot long container.

在海运行业中,标准的尺寸单位之一是40英尺集装箱的长度。

Ví dụ
02

Thông thường gọi tắt là FEU, đơn vị này dùng để đo dung tích của tàu chở hàng và container.

Typically known as FEU, it's used to measure the capacity of cargo ships and containers.

通常被称为FEU,它用于衡量货船和集装箱的容量。

Ví dụ
03

Điều này tương đương với hai container 20-foot (TEUs).

It is equivalent to two 20-foot shipping containers (TEU).

这相当于两个20英尺集装箱的容量(TEU)。

Ví dụ