Bản dịch của từ Forward logistics trong tiếng Việt

Forward logistics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forward logistics(Noun)

fˈɔːwəd lədʒˈɪstɪks
ˈfɔrwɝd ˈɫɑdʒɪstɪks
01

Quản lý quá trình vận chuyển hàng hóa từ nhà cung cấp đến khách hàng

Managing the transportation of goods from suppliers to customers

管理从供应商到客户的货物运输过程

Ví dụ
02

Một phần của chuỗi cung ứng liên quan đến việc vận chuyển và lưu trữ hàng hóa sau khi chúng đã được sản xuất.

This part of the supply chain involves the transportation and warehousing of goods after they have been produced.

这属于供应链中的一部分,涉及到生产完毕后的商品运输和存储环节。

Ví dụ
03

Quá trình lập kế hoạch thực hiện và kiểm soát dòng chảy của hàng hóa, dịch vụ và thông tin liên quan từ điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ.

This is the process of planning, executing, and monitoring the flow of goods, services, and related information from the origin to the point of consumption.

规划、执行和控制商品、服务及相关信息从源头到消费地点流动的全过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa