Bản dịch của từ Frantic holiday trong tiếng Việt
Frantic holiday
Phrase

Frantic holiday(Phrase)
frˈɑːntɪk hˈɒlɪdˌeɪ
ˈfræntɪk ˈhɑɫɪˌdeɪ
01
Một trạng thái lo âu hoặc kích động tột độ, đặc biệt là trong những dịp lễ.
A state of extreme anxiety or agitation especially during a holiday
Ví dụ
02
Mô tả một kỳ nghỉ đầy rẫy những hoạt động điên cuồng hoặc hỗn loạn.
Describing a holiday marked by frantic activity or chaos
Ví dụ
