Anh - Việt

Bản dịch của từ Fraternal trong tiếng Việt

fraternal

Adjective

fraternal (Adjective)

/fɹətˈɝnl/
/fɹətˈɝɹnl/
AI

Nghĩa 01

Mô tả anh/em sinh đôi phát triển từ hai trứng khác nhau, nên về mặt di truyền không giống nhau và có thể khác giới tính hoặc không giống nhau nhiều hơn so với những anh chị em bình thường.

of twins developed from separate ova and therefore genetically distinct and not necessarily of the same sex or more similar than other siblings.

Ví dụ
Song sinh phai một mối liên kết đặc biệt khác với anh chị em khác.Fraternal twins share a special bond that is different from other siblings.
Không phải tất cả các anh chị em có mối quan hệ anh em như đôi sinh đôi.Not all siblings have fraternal relationships like those between twins.

Nghĩa 02

Liên quan đến hoặc giống như anh em trai; có tính anh em, như giữa các anh em trai.

Of or like a brother or brothers.

Ví dụ
Mối liên kết huynh đệ của họ rõ ràng trong sự hỗ trợ lẫn nhau.Their fraternal bond was evident in their support for each other.
Không có cảm giác huynh đệ nào giữa các thành viên nhóm.There was no fraternal feeling among the members of the group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của fraternal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

fraternal

anh em

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh