Anh - Việt

Bản dịch của từ Freegan trong tiếng Việt

freegan

Noun

freegan (Noun)

/fɹˈiɡən/
/fɹˈiɡən/
AI

Nghĩa 01 · Một người từ chối chủ nghĩa tiêu dùng và cố gắng bảo vệ môi trường bằng cách giảm lãng phí, thường thu nhặt và sử dụng thực phẩm, đồ đạc và hàng hóa bị vứt bỏ (ví dụ lấy đồ từ thùng rác cửa hàng) thay vì mua mới.

Một người từ chối chủ nghĩa tiêu dùng và cố gắng bảo vệ môi trường bằng cách giảm lãng phí, thường thu nhặt và sử dụng thực phẩm, đồ đạc và hàng hóa bị vứt bỏ (ví dụ lấy đồ từ thùng rác cửa hàng) thay vì mua mới.

A person who rejects consumerism and seeks to help the environment by reducing waste especially by retrieving and using discarded food and other goods.

Ví dụ
Một freegan đã tìm thấy mười quả táo trong thùng rác của cửa hàng hôm qua.A freegan found ten apples in the grocery store's dumpster yesterday.
Nhiều người không hiểu lối sống freegan và những lợi ích của nó.Many people do not understand the freegan lifestyle and its benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh