Bản dịch của từ Front porch trong tiếng Việt

Front porch

Adjective Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front porch(Adjective)

fɹnt poʊɹtʃ
fɹnt poʊɹtʃ
01

Nằm ở phía trước của một ngôi nhà hoặc tòa nhà.

Located at the front of a house or building.

Ví dụ

Front porch(Phrase)

fɹnt poʊɹtʃ
fɹnt poʊɹtʃ
01

Dùng để chỉ khu vực phía trước lối vào một tòa nhà, đặc biệt là một ngôi nhà.

Used to refer to the area in front of the entrance to a building especially a house.

Ví dụ

Front porch(Noun)

fɹnt poʊɹtʃ
fɹnt poʊɹtʃ
01

Lối vào tòa nhà có mái che, thường mở và đóng một phần bằng màn che.

A covered entrance to a building often open and partly closed by a screen.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh