Bản dịch của từ Frustrating tendencies trong tiếng Việt

Frustrating tendencies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frustrating tendencies(Noun)

frˈʌstreɪtɪŋ tˈɛndənsiz
ˈfrəˌstreɪtɪŋ ˈtɛndənsiz
01

Một đặc điểm hoặc thói quen gây khó chịu hoặc lo lắng.

A characteristic or habit that causes annoyance or distress

Ví dụ
02

Sự thiên lệch đối với những hành vi hoặc cảm xúc tiêu cực nhất định

A predisposition towards certain negative behaviors or feelings

Ví dụ
03

Một mẫu hành vi khó xử lý.

A pattern of behavior that is difficult to deal with

Ví dụ