Bản dịch của từ Full-time babysitter trong tiếng Việt

Full-time babysitter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full-time babysitter(Noun)

fˈʊltaɪm bˈeɪbɪsˌɪtɐ
ˈfʊɫˌtaɪm ˈbeɪbiˌsɪtɝ
01

Một người được thuê để chăm sóc trẻ em một cách toàn thời gian.

A person who is employed to care for children on a fulltime basis

Ví dụ
02

Một người trông trẻ tại nhà cho trẻ em trong thời gian dài.

A person who looks after children at their home for long periods

Ví dụ
03

Người cung cấp dịch vụ trông trẻ một cách thường xuyên trong suốt tuần

Someone who provides childcare services consistently throughout the week

Ví dụ