ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fusiform aneurysm
Một loại phình mạch mà trông dài hơn và thuôn nhọn ở hai đầu, tạo thành hình dạng trục
This is a type of aneurysm that has a long, slender shape at both ends, resembling a drill bit.
这是一种呈细长形状,两端尖细,像钻头一样的动脉瘤。
Một tình trạng giãn bất thường của mạch máu, ảnh hưởng đến toàn bộ chiều rộng của mạch, khác với một phồng nhỏ khu trú.
Irregular dilation in the blood vessels affects the entire diameter of the vessel, unlike a localized aneurysm.
血管的异常扩张影响整个血管的直径,与局部的动脉瘤不同。
Thông thường xảy ra ở động mạch chủ và có thể gây ra các biến chứng mạch máu nghiêm trọng nếu không được điều trị.
It often occurs in the aorta and can lead to serious vascular complications if left untreated.
这种情况常发生在主动脉,如果不及时处理,可能会引发严重的血管并发症。