Bản dịch của từ Fusiform aneurysm trong tiếng Việt

Fusiform aneurysm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fusiform aneurysm (Noun)

fjˈusɨfˌɔɹm ˈænjʊɹˌɪzəm
fjˈusɨfˌɔɹm ˈænjʊɹˌɪzəm
01

Một loại phình mạch có hình dạng dài và thon ở cả hai đầu, tạo thành hình mũi khoan.

A type of aneurysm that is elongated and tapered at both ends, forming a spindle shape.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Sự giãn bất thường trong mạch máu ảnh hưởng đến toàn bộ đường kính của mạch, trái ngược với sự phình ở một vị trí cụ thể.

An abnormal dilation in a blood vessel that affects the entire diameter of the vessel, as opposed to a localized bulge.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường xảy ra ở động mạch chủ và có thể dẫn đến các biến chứng mạch máu nghiêm trọng nếu không được điều trị.

Commonly occurs in the aorta and can lead to serious vascular complications if not treated.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Fusiform aneurysm cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Fusiform aneurysm

Không có idiom phù hợp