Bản dịch của từ Aorta trong tiếng Việt

Aorta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aorta(Noun)

eiˈɔɹtə
eiˈɑɹtə
01

Động mạch chủ: là động mạch chính của cơ thể, mang máu giàu oxy từ tim đi nuôi cơ quan. Ở người, nó bắt đầu từ tâm thất trái, đi lên qua tim rồi xuống trước cột sống.

The main artery of the body, supplying oxygenated blood to the circulatory system. In humans it passes over the heart from the left ventricle and runs down in front of the backbone.

主动脉:身体主要动脉,输送富氧血液。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ