Bản dịch của từ Aorta trong tiếng Việt
Aorta

Aorta (Noun)
Động mạch chủ: là động mạch chính của cơ thể, mang máu giàu oxy từ tim đi nuôi cơ quan. Ở người, nó bắt đầu từ tâm thất trái, đi lên qua tim rồi xuống trước cột sống.
The main artery of the body, supplying oxygenated blood to the circulatory system. In humans it passes over the heart from the left ventricle and runs down in front of the backbone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Động mạch chủ (aorta) là mạch máu lớn nhất trong cơ thể, có chức năng vận chuyển máu giàu oxy từ tim đến các bộ phận khác của cơ thể. Động mạch chủ bắt đầu từ tâm thất trái của tim và phân nhánh thành nhiều động mạch nhỏ hơn. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt trong phát âm hay ngữ nghĩa, nhưng văn phong có thể khác nhau trong một số tài liệu y học.
Họ từ
Động mạch chủ (aorta) là mạch máu lớn nhất trong cơ thể, có chức năng vận chuyển máu giàu oxy từ tim đến các bộ phận khác của cơ thể. Động mạch chủ bắt đầu từ tâm thất trái của tim và phân nhánh thành nhiều động mạch nhỏ hơn. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt trong phát âm hay ngữ nghĩa, nhưng văn phong có thể khác nhau trong một số tài liệu y học.
