Bản dịch của từ Future letter trong tiếng Việt

Future letter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Future letter(Noun)

fjˈuːtʃɐ lˈɛtɐ
ˈfjutʃɝ ˈɫɛtɝ
01

Một bức thư được gửi trong tương lai thường đề cập đến một thông điệp không được mở cho đến một thời điểm nhất định.

A letter sent in the future often referring to a message not to be opened until a specified time

Ví dụ
02

Một khái niệm trong đó mọi người viết thư cho chính mình trong tương lai, thường để tự suy ngẫm.

A concept in which people write letters to their future selves often for reflection

Ví dụ
03

Một bức thư giả định mà người ta có thể nhận được vào một thời điểm trong tương lai.

A hypothetical letter that one might receive at a future date

Ví dụ