Bản dịch của từ Gabber trong tiếng Việt

Gabber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gabber (Noun)

ɡˈæbɚ
ɡˈæbɚ
01

(mỹ, ghi ngày) bình luận viên đài phát thanh hoặc người chơi xóc đĩa.

Us dated a radio commentator or disc jockey.

Ví dụ

The gabber announced the new social event on the radio last week.

Gabber đã thông báo sự kiện xã hội mới trên radio tuần trước.

Many people didn't listen to the gabber during the social gathering.

Nhiều người đã không nghe gabber trong buổi tụ họp xã hội.

Is the gabber covering the social issues in today's broadcast?

Gabber có đang đề cập đến các vấn đề xã hội trong buổi phát sóng hôm nay không?

02

(từ cũ) kẻ nói dối; một kẻ lừa dối.

Obsolete a liar a deceiver.

Ví dụ

Many people consider him a gabber for spreading false rumors.

Nhiều người coi anh ta là một kẻ nói dối vì lan truyền tin giả.

She is not a gabber; she always tells the truth.

Cô ấy không phải là một kẻ nói dối; cô ấy luôn nói sự thật.

Is he really a gabber, or just misunderstood?

Liệu anh ta có thực sự là một kẻ nói dối, hay chỉ bị hiểu lầm?

03

Một người nghiện nói chuyện phiếm.

One who is addicted to idle talk.

Ví dụ

Many gabbers gathered at the café to share their stories.

Nhiều người thích nói chuyện tụ tập tại quán cà phê để chia sẻ câu chuyện.

Not every gabber contributes meaningful ideas in discussions.

Không phải mọi người thích nói chuyện đều đóng góp ý tưởng có ý nghĩa trong thảo luận.

Are all gabbers just wasting time instead of being productive?

Có phải tất cả những người thích nói chuyện chỉ lãng phí thời gian thay vì có ích không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gabber/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Gabber

Không có idiom phù hợp