Bản dịch của từ Gain information trong tiếng Việt

Gain information

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gain information(Verb)

ɡˈeɪn ˌɪnfɚmˈeɪʃən
ɡˈeɪn ˌɪnfɚmˈeɪʃən
01

Để nắm bắt kiến thức hoặc hiểu biết về một chủ đề hoặc hoàn cảnh nào đó.

To gain knowledge or understanding of a subject or situation.

为了获得某个主题或情境的知识或了解

Ví dụ
02

Hưởng lợi hoặc được lợi từ một trải nghiệm hoặc hành động

To gain profit or benefit from an experience or action.

从某个经历或行为中获得收益或好处

Ví dụ
03

Nâng cao hoặc mở rộng kiến thức, kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể

To strengthen or improve knowledge or skills in a specific area.

为了强化或提升在某一特定领域的知识或技能。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh