Anh - Việt

Bản dịch của từ Gallant trong tiếng Việt

gallant

AdjectiveNounVerb

gallant (Adjective)

/gˈælnt/
/gəlˈænt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một người hoặc hành vi dũng cảm, hiên ngang, thể hiện lòng quả cảm như anh hùng; cũng có thể mang chút ý nghĩa lịch thiệp, ga lăng khi chỉ cách cư xử can đảm và lịch sự.

of a person or their behaviour brave heroic.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một giải thưởng dũng cảm vì hành động anh dũng của mình trong đám cháy.She received a gallant award for her heroic actions during the fire.
Anh ấy không được coi là dũng cảm khi để lại bạn bè trong nguy hiểm.He was not considered gallant for leaving his friends behind in danger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(dùng cho đàn ông) lịch sự, ga lăng, chu đáo và có cử chỉ lịch thiệp, nhã nhặn với phụ nữ; thể hiện tinh thần chivalrous (dũng cảm, kính trọng phụ nữ).

of a man charmingly attentive and chivalrous to women.

Ví dụ
Anh ấy là một người đàn ông lịch lãm luôn mở cửa cho phụ nữ.He was a gallant gentleman who always opened doors for ladies.
Cô ấy thấy hành vi của anh ấy lịch lãm và đánh giá cao những cử chỉ tốt bụng của anh.She found his behavior gallant and appreciated his kind gestures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gallant (Noun)

/gˈælnt/
/gəlˈænt/
AI

Nghĩa 01

Một người đàn ông lịch thiệp, ga-lăng và chú ý, chăm sóc phụ nữ theo cách quyến rũ và lịch sự.

A man who is charmingly attentive to women.

Ví dụ
John là một người đàn ông lịch thiệp luôn mở cửa cho phụ nữ.John is a gallant man who always opens doors for women.
Nhiều người đàn ông ngày nay không lịch thiệp với phụ nữ trong các buổi xã hội.Many men today are not gallant towards women in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gallant (Verb)

/gˈælnt/
/gəlˈænt/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho đàn ông) tán tỉnh, ve vãn một người phụ nữ bằng cách lịch thiệp, có cử chỉ quan tâm và lời nói ngọt ngào.

of a man flirt with a woman.

Ví dụ
John đã khen ngợi Sarah một cách galant tại bữa tiệc thứ bảy vừa qua.John gallantly complimented Sarah at the party last Saturday.
Anh ấy đã không tiếp cận bất kỳ người phụ nữ nào một cách galant trong sự kiện.He did not gallantly approach any woman during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh