Bản dịch của từ Gallant trong tiếng Việt

Gallant

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gallant (Adjective)

gˈælnt
gəlˈænt
01

Mô tả một người hoặc hành vi dũng cảm, hiên ngang, thể hiện lòng quả cảm như anh hùng; cũng có thể mang chút ý nghĩa lịch thiệp, ga lăng khi chỉ cách cư xử can đảm và lịch sự.

Of a person or their behaviour brave heroic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho đàn ông) lịch sự, ga lăng, chu đáo và có cử chỉ lịch thiệp, nhã nhặn với phụ nữ; thể hiện tinh thần chivalrous (dũng cảm, kính trọng phụ nữ).

Of a man charmingly attentive and chivalrous to women.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gallant (Noun)

gˈælnt
gəlˈænt
01

Một người đàn ông lịch thiệp, ga-lăng và chú ý, chăm sóc phụ nữ theo cách quyến rũ và lịch sự.

A man who is charmingly attentive to women.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gallant (Verb)

gˈælnt
gəlˈænt
01

(dùng cho đàn ông) tán tỉnh, ve vãn một người phụ nữ bằng cách lịch thiệp, có cử chỉ quan tâm và lời nói ngọt ngào.

Of a man flirt with a woman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ