Anh - Việt

Bản dịch của từ Gallize trong tiếng Việt

gallize

Verb

gallize (Verb)

/ɡˈælaɪz/
/ɡˈælaɪz/
AI

Nghĩa 01

(động từ, cổ) Thêm đường và nước vào nước ép nho chưa lên men để tăng khối lượng rượu thu được.

(transitive, winemaking, dated) To add sugar and water to (unfermented grape juice) so as to increase the quantity of wine produced.

Ví dụ
Người làm rượu đã thêm đường và nước vào nước nho để tạo ra nhiều rượu hơn.The winemaker gallized the grape juice to make more wine.
Trong quá khứ, việc gallize là một phương pháp phổ biến trong làm rượu.In the past, gallizing was a common practice in winemaking.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh