Anh - Việt

Bản dịch của từ Galls trong tiếng Việt

galls

NounVerb

galls (Noun)

/gˈɔlz/
/gˈɔlz/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác cay đắng trong lòng, oán hận, tức giận sâu sắc và kéo dài.

bitterness of spirit rancor.

Ví dụ
Sự chua chát trong giọng nói của cô ấy cho thấy sự oán giận sâu sắc đối với ủy ban.The galls in her voice showed her deep resentment towards the committee.
Anh ấy không bày tỏ sự chua chát của mình trong cuộc họp cộng đồng.He did not express his galls during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của galls (Noun)

SingularPlural

gall

galls

galls (Verb)

/ɡɔlz/
/ɡɔlz/
AI

Nghĩa 01

Làm đau rát do cọ xát mạnh hoặc liên tục; làm da bị trầy, phồng rộp hoặc kích ứng khi bị chà xát nhiều.

to make sore by rubbing chafe severely.

Ví dụ
Sự chỉ trích liên tục làm cô ấy khó chịu trong các sự kiện xã hội.The constant criticism galls her during social events.
Những bình luận thô lỗ của anh ta hoàn toàn không làm tôi khó chịu.His rude comments do not gall me at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của galls (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gall

V2

Quá khứ đơn

Past simple

galled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

galled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

galls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

galling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh