Bản dịch của từ Game day trong tiếng Việt

Game day

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Game day(Noun)

ɡˈeɪm dˈeɪ
ˈɡeɪm ˈdeɪ
01

Ngày của một sự kiện quan trọng hoặc dịp đặc biệt, đặc biệt là trong lĩnh vực thể thao.

The day of a significant event or important occasion especially in sports

Ví dụ
02

Một ngày được chỉ định để chơi trò chơi, thường được sử dụng trong bối cảnh trường học hoặc thể thao.

A day designated for playing games often used in schools or sports contexts

Ví dụ
03

Một ngày mà sự kiện thể thao được lên lịch diễn ra

A day on which a sporting event is scheduled to take place

Ví dụ