Bản dịch của từ Garlic trong tiếng Việt

Garlic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garlic(Noun)

gˈɑɹlɪk
gˈɑɹlɪk
01

Một loại cây củ có nguồn gốc châu Á, họ hàng gần với hành tây, cho ra các tép trắng có mùi nồng, thường dùng làm gia vị trong nấu ăn.

The central Asian plant closely related to the onion which produces garlic.

一种与洋葱近亲的中亚植物,产生强烈气味的白色瓣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại củ có mùi nồng và vị cay, thường dùng để tạo hương vị trong nấu ăn và dùng trong thuốc thảo dược.

A strongsmelling pungenttasting bulb used as a flavouring in cooking and in herbal medicine.

一种味道强烈的香葱,常用于烹饪和草药治疗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Garlic (Noun)

SingularPlural

Garlic

Garlics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ