Anh - Việt

Bản dịch của từ Garnishes trong tiếng Việt

garnishes

NounVerb

garnishes (Noun)

/gˈɑɹnɪʃəz/
/gˈɑɹnɪʃəz/
AI

Nghĩa 01 · Các món ăn trang trí hoặc thành phần ăn được thêm lên trên đĩa để làm đẹp món ăn hoặc tăng hương vị (ví dụ: rau thơm, lát chanh, hạt rắc, lá ngò).

Các món ăn trang trí hoặc thành phần ăn được thêm lên trên đĩa để làm đẹp món ăn hoặc tăng hương vị (ví dụ: rau thơm, lát chanh, hạt rắc, lá ngò).

Decorative or edible food items added to a dish for decoration or flavor.

Ví dụ
Đầu bếp đã dùng rau thơm tươi làm trang trí cho món salad.The chef used fresh herbs as garnishes for the salad.
Họ đã không bao gồm bất kỳ trang trí nào trên đĩa tráng miệng.They did not include any garnishes on the dessert plate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của garnishes (Noun)

SingularPlural

garnish

garnishes

garnishes (Verb)

/gˈɑɹnɪʃəz/
/gˈɑɹnɪʃəz/
AI

Nghĩa 01 · Trang trí hoặc làm đẹp cho vật gì đó, thường là đồ ăn, bằng cách thêm các nguyên liệu hoặc chi tiết nhỏ để tăng tính hấp dẫn về hình thức.

Trang trí hoặc làm đẹp cho vật gì đó, thường là đồ ăn, bằng cách thêm các nguyên liệu hoặc chi tiết nhỏ để tăng tính hấp dẫn về hình thức.

Decorate or embellish something especially food.

Ví dụ
Đầu bếp thường trang trí món ăn bằng rau thơm và rau củ màu sắc.Chefs often garnish dishes with herbs and colorful vegetables for appeal.
Họ không trang trí món ăn của mình bằng nguyên liệu hoặc nước sốt không cần thiết.They do not garnish their meals with unnecessary ingredients or sauces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của garnishes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

garnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

garnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

garnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

garnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

garnishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh