Bản dịch của từ Gazebo trong tiếng Việt

Gazebo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gazebo (Noun)

gəzˈeiboʊ
gəzˌibˌoʊ
01

Một tòa nhà nhỏ, đặc biệt là tòa nhà trong vườn của một ngôi nhà, có tầm nhìn rộng ra khu vực xung quanh.

A small building, especially one in the garden of a house, that gives a wide view of the surrounding area.

Ví dụ

The gazebo in the park offers a peaceful view of the lake.

Cái quán cà phê trong công viên cung cấp một cái nhìn yên bình về hồ.

The wedding reception took place in the gazebo at Sarah's house.

Tiệc cưới diễn ra tại quán cà phê trong nhà của Sarah.

The community picnic was held under the gazebo on a sunny day.

Buổi dã ngoại cộng đồng được tổ chức dưới quán cà phê vào một ngày nắng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Gazebo cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Gazebo

Không có idiom phù hợp