Bản dịch của từ Gazebo trong tiếng Việt

Gazebo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gazebo(Noun)

gəzˈeiboʊ
gəzˌibˌoʊ
01

Một công trình nhỏ, thường đặt trong vườn hoặc khuôn viên nhà, có mái che và thường mở xung quanh để có tầm nhìn rộng ra khu vực xung quanh; xây để nghỉ ngơi, ngắm cảnh hoặc tụ họp.

A small building, especially one in the garden of a house, that gives a wide view of the surrounding area.

小凉亭,通常在花园中,提供周围的美景。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ