Bản dịch của từ Gender inclusivity trong tiếng Việt

Gender inclusivity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gender inclusivity(Noun)

ɡˈɛndɐ ˌɪnkluːsˈɪvɪti
ˈɡɛndɝ ˌɪnkɫuˈsɪvɪti
01

Việc đưa vào các bản sắc và biểu hiện giới tính khác nhau trong diễn ngôn.

The incorporation of various gender identities and expressions in discourse

Ví dụ
02

Một nguyên tắc xã hội và chính trị thúc đẩy quyền và cơ hội bình đẳng không phân biệt giới tính.

A social and political principle that promotes equal rights and opportunities irrespective of gender

Ví dụ
03

Chất lượng trong việc bao gồm tất cả các giới tính trong ngôn ngữ và thực tiễn chính sách.

The quality of including all genders in policies language and practices

Ví dụ