Bản dịch của từ Generalise trong tiếng Việt

Generalise

VerbPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generalise (Verb)

dʒˈɛnəɹəlaɪz
dʒˈɛnəɹəlaɪz
01

Rút ra một quy luật hoặc kết luận chung từ một số sự việc, ví dụ hoặc ý kiến cụ thể; hoặc lan truyền, phổ biến thông tin cho nhiều người biết.

To make a rule based on particular facts or opinions or to spread information among people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Generalise (Phrase)

dʒˈɛnəɹəlaɪz
dʒˈɛnəɹəlaɪz
01

Đưa ra nhận xét chung hoặc kết luận chung về một việc nào đó dựa trên một số ví dụ hoặc thông tin, thường làm cho nó trở nên tổng quát hơn và có thể bỏ qua chi tiết khác biệt.

Generalize about something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ