Anh - Việt

Bản dịch của từ Generalise trong tiếng Việt

generalise

VerbPhrase

generalise (Verb)

/dʒˈɛnəɹəlaɪz/
/dʒˈɛnəɹəlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · rút ra một quy luật hoặc kết luận chung từ một số sự việc, ví dụ hoặc ý kiến cụ thể; hoặc lan truyền, phổ biến thông tin cho nhiều người biết.

rút ra một quy luật hoặc kết luận chung từ một số sự việc, ví dụ hoặc ý kiến cụ thể; hoặc lan truyền, phổ biến thông tin cho nhiều người biết.

to make a rule based on particular facts or opinions or to spread information among people.

Ví dụ
Nhiều người tổng quát các vấn đề xã hội từ một bài báo.Many people generalise social issues from one news article.
Họ không tổng quát ý kiến dựa trên những trải nghiệm hạn chế.They do not generalise opinions based on limited experiences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của generalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

generalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

generalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

generalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

generalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

generalising

generalise (Phrase)

/dʒˈɛnəɹəlaɪz/
/dʒˈɛnəɹəlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Đưa ra nhận xét chung hoặc kết luận chung về một việc nào đó dựa trên một số ví dụ hoặc thông tin, thường làm cho nó trở nên tổng quát hơn và có thể bỏ qua chi tiết khác biệt.

Đưa ra nhận xét chung hoặc kết luận chung về một việc nào đó dựa trên một số ví dụ hoặc thông tin, thường làm cho nó trở nên tổng quát hơn và có thể bỏ qua chi tiết khác biệt.

generalize about something.

Ví dụ
Nhiều người tổng quát về các vấn đề xã hội mà không hiểu chi tiết.Many people generalise about social issues without understanding the details.
Các chuyên gia không tổng quát các xu hướng xã hội dựa trên dữ liệu hạn chế.Experts do not generalise social trends based on limited data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh