Bản dịch của từ Generic audience targeting trong tiếng Việt

Generic audience targeting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generic audience targeting(Noun)

dʒɛnˈɛrɪk ˈɔːdiəns tˈɑːdʒɪtɪŋ
ˈdʒɛnɝɪk ˈɔdiəns ˈtɑrɡətɪŋ
01

Hành động tạo ra và phân phối nội dung phù hợp với số đông công chúng

Creating and distributing content that attracts a broad audience.

创建和传播吸引广大读者的内容。

Ví dụ
02

Một phương pháp quảng cáo không nhắm vào một nhóm khách hàng cụ thể nào

This is a method of advertising that doesn't target a specific group of people.

一种不针对特定人群的广告宣传方式

Ví dụ
03

Chiến lược marketing nhắm đến việc tiếp cận một nhóm khách hàng tiềm năng rộng lớn

A marketing strategy aimed at reaching a broad potential customer base.

一种旨在接触广大潜在客户的市场策略

Ví dụ