Bản dịch của từ Get away with murder trong tiếng Việt

Get away with murder

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get away with murder(Phrase)

ɡˈɛt əwˈeɪ wˈɪð mɝˈdɚ
ɡˈɛt əwˈeɪ wˈɪð mɝˈdɚ
01

Lẩn tránh hình phạt cho một hành vi sai trái

Getting away with punishment for wrongdoing

逃避因不当行为而受到的惩罚

Ví dụ
02

Tránh bị bắt hoặc bị phạt vì làm điều gì đó sai trái

To avoid getting caught or punished for doing something bad

为了避免被抓到或受到惩罚,做一些不好的事情

Ví dụ
03

Làm điều phi đạo đức mà không sợ hậu quả

Getting away with doing something wrong without any consequences.

做错事却不受到任何惩罚

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh