Bản dịch của từ Get into the rhythm trong tiếng Việt
Get into the rhythm
Phrase

Get into the rhythm(Phrase)
ɡˈɛt ˈɪntəʊ tʰˈiː ʒˈɪðəm
ˈɡɛt ˈɪntoʊ ˈθi ˈrɪθəm
01
Ví dụ
02
Bắt đầu làm việc một cách trôi chảy và ổn định, đặc biệt là trong âm nhạc hoặc nhảy múa
Start working smoothly and steadily, especially when it comes to music or dancing.
开始顺利稳定地工作,尤其是在音乐或舞蹈方面
Ví dụ
03
Bắt đầu cảm thấy thoải mái với một hoạt động hoặc thói quen
Start feeling comfortable with an activity or a habit
开始对某项活动或习惯感到放松自然
Ví dụ
