Bản dịch của từ Get kicked out trong tiếng Việt
Get kicked out
Phrase

Get kicked out(Phrase)
ɡˈɛt kˈɪkt ˈaʊt
ˈɡɛt ˈkɪkt ˈaʊt
01
Bị buộc phải rời khỏi một nơi hoặc tổ chức do hành xử không phù hợp
Being forced to leave a place or organization, often due to inappropriate behavior.
被迫离开一个地方或组织,通常因为不良行为
Ví dụ
02
Bị đuổi khỏi một nơi hoặc nhóm như một hình thức trừng phạt
Getting kicked out of a place or group as a form of punishment.
被驱逐出某个地点或团体,作为一种惩罚措施
Ví dụ
