Bản dịch của từ Get off trong tiếng Việt

Get off

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get off(Noun)

gɛt ɑf
gɛt ɑf
01

Một nhận xét hoặc hành động mang tính khiêu khích, gây sốc hoặc xúc phạm người khác; lời nói hay cư xử nhằm làm người khác bất bình hoặc phản ứng mạnh.

A remark or piece of behavior intended to shock or offend people.

冒犯或震惊他人的言行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Get off(Verb)

gɛt ɑf
gɛt ɑf
01

Rời khỏi một nơi, đặc biệt là nơi bạn làm việc (kết thúc ca làm hoặc tan sở và đi về).

To leave a place especially the place where you work.

离开工作地点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh