Bản dịch của từ Get on my nerves trong tiếng Việt

Get on my nerves

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get on my nerves(Idiom)

01

Làm cho ai đó cảm thấy mất kiên nhẫn hoặc khó chịu.

To cause someone to feel impatient or upset.

Ví dụ
02

Làm phiền ai đó nhiều lần.

To bother someone repeatedly.

Ví dụ
03

Làm phiền hoặc chọc tức ai đó.

To annoy or irritate someone.

Ví dụ
04

Làm ai đó khó chịu liên tục

To annoy someone persistently

Ví dụ
05

Khiến ai đó cảm thấy đau khổ hoặc khó chịu

To cause someone to feel distressed or bothered

Ví dụ
06

Làm ai đó khó chịu

To irritate someone

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh