Bản dịch của từ Get the hang of it trong tiếng Việt

Get the hang of it

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get the hang of it(Phrase)

ɡˈɛt ðə hˈæŋ ˈʌv ˈɪt
ɡˈɛt ðə hˈæŋ ˈʌv ˈɪt
01

Làm quen hoặc trở nên thành thạo trong một tình huống hoặc hoạt động nào đó.

To become comfortable with or skilled at a situation or activity.

变得熟练或得心应手于某个情境或活动中。

Ví dụ
02

Hiểu được phương pháp hoặc kỹ thuật của một điều gì đó.

Be well-versed in the methods or techniques of something.

掌握某事的技艺或方法

Ví dụ
03

Hiểu hoặc thành thạo điều gì đó

To understand or become proficient in something.

理解或精通某事

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh