Bản dịch của từ Get unstuck trong tiếng Việt

Get unstuck

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get unstuck(Phrase)

ɡˈɛt ˈʌnstʌk
ˈɡɛt ˈənˌstək
01

Gỡ bỏ những rào cản cản trở bước đi hoặc thành công.

To remove obstacles that hinder movement or success

Ví dụ
02

Giải quyết một vấn đề đang cản trở tiến độ

To resolve a problem that is preventing progress

Ví dụ
03

Để giải phóng bản thân khỏi trạng thái bị mắc kẹt hoặc không thể tiến triển.

To free oneself from a state of being stuck or unable to progress

Ví dụ