Bản dịch của từ Getter trong tiếng Việt

Getter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Getter(Noun)

gˈɛtɚ
gˈɛtəɹ
01

Một chất được dùng để loại bỏ khí còn sót lại trong ống chân không hoặc loại bỏ tạp chất/khuyết tật trong tinh thể bán dẫn.

A substance used to remove residual gas from a vacuum tube or impurities or defects from a semiconductor crystal.

去气剂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hoặc vật nhận được, lấy được hoặc đạt được một thứ cụ thể vốn được xem là mong muốn hoặc có giá trị.

A person or thing that gets a specified desirable thing.

获取者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh