Bản dịch của từ Residual trong tiếng Việt

Residual

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Residual(Noun)

ɹɪzˈɪdʒul
ɹɪzˈɪdʒul
01

Một khoản tiền bản quyền trả cho diễn viên, tác giả, nhà biên kịch… mỗi khi một vở diễn, chương trình truyền hình, phim… được phát lại hoặc tái sử dụng. Đây là khoản thù lao bổ sung ngoài phí ban đầu, dựa trên việc phát lại.

A royalty paid to a performer writer etc for a repeat of a play television show etc.

重播的版权费

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giá trị còn lại khi bán lại một chiếc ô tô mới (hoặc món đồ khác) sau một khoảng thời gian xác định, được biểu thị dưới dạng phần trăm so với giá mua ban đầu.

The resale value of a new car or other item at a specified time after purchase expressed as a percentage of its purchase price.

新车的残值,即购买后在特定时间的转售价值,以购买价格的百分比表示。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một lượng còn lại sau khi đã trừ đi hoặc tính đến các phần khác; phần dư còn sót lại sau khi đã lấy đi những thứ cần trừ.

A quantity remaining after other things have been subtracted or allowed for.

剩余的数量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Residual(Adjective)

ɹɪzˈɪdʒul
ɹɪzˈɪdʒul
01

Còn lại sau khi phần lớn đã bị lấy đi hoặc đã biến mất; tồn dư, sót lại.

Remaining after the greater part or quantity has gone.

剩余的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ