residual
AdjectiveNoun
residual (Adjective)
/ɹɪzˈɪdʒul/
/ɹɪzˈɪdʒul/
AI
Ví dụ
Thu nhập còn lại từ dự án đã được phân phối cho các thành viên nhóm.The residual income from the project was distributed among the team members.
Mặc dù nỗ lực, vẫn còn những hiệu ứng còn lại của đại dịch đối với cộng đồng.Despite efforts, there were residual effects of the pandemic on the community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
residual (Noun)
/ɹɪzˈɪdʒul/
/ɹɪzˈɪdʒul/
AI
Nghĩa 01
Một khoản tiền bản quyền trả cho diễn viên, tác giả, nhà biên kịch… mỗi khi một vở diễn, chương trình truyền hình, phim… được phát lại hoặc tái sử dụng. Đây là khoản thù lao bổ sung ngoài phí ban đầu, dựa trên việc phát lại.
A royalty paid to a performer writer etc for a repeat of a play television show etc.
Ví dụ
Diễn viên nhận tiền còn lại cho việc phát lại loạt phim truyền hình.The actor receives residuals for reruns of the TV series.
Nhà văn kiếm tiền còn lại khi sách của họ được chuyển thể thành phim.Writers earn residuals when their books are adapted into movies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giá trị dư thừa của chiếc xe giảm đáng kể sau hai năm.The residual value of the car dropped significantly after two years.
Tỷ lệ dư thừa của căn nhà được tính cho mục đích bảo hiểm.The residual percentage of the house was calculated for insurance purposes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thu nhập dư từ sự kiện sẽ được quyên góp cho từ thiện.The residual income from the event will be donated to charity.
Cô ấy đã dành thức ăn dư lại để tiêu thụ sau này.She saved the residual food for later consumption.
Từ tiếng Việt gần nghĩa