Bản dịch của từ Gig worker trong tiếng Việt

Gig worker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gig worker(Noun)

ɡˈɪɡ wˈɜːkɐ
ˈɡɪɡ ˈwɝkɝ
01

Một công nhân đảm nhận các hợp đồng hoặc nhiệm vụ ngắn hạn thay vì một công việc lâu dài

A worker who takes on shortterm contracts or tasks rather than a permanent job

Ví dụ
02

Một người làm công việc tạm thời, đặc biệt là trong nền kinh tế việc làm tự do

A person who works temporary jobs especially in the gig economy

Ví dụ
03

Một người tự kinh doanh và làm việc theo hợp đồng hoặc theo giờ

Someone who is selfemployed and works on a pertask or freelance basis

Ví dụ