Bản dịch của từ Give somebody an earful trong tiếng Việt

Give somebody an earful

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give somebody an earful(Phrase)

ɡˈɪv sˈʌmbˌɑdi ˈæn ˈiɹfˌʌl
ɡˈɪv sˈʌmbˌɑdi ˈæn ˈiɹfˌʌl
01

Mắng mỏ ai đó một cách gay gắt.

To fiercely scold or reprimand someone.

狠狠地责骂某人

Ví dụ
02

Bổ ns muốn nhấn mạnh hoặc than phiền nhiều lần mà không được mời

Giving someone a lot of unsolicited advice or complaints.

不停地对某人指指点点或抱怨

Ví dụ
03

Bày tỏ cảm xúc của bạn về một tình huống một cách mãnh liệt và đam mê.

Express your feelings about a situation passionately and with emotion.

用激烈而充满感情的语言表达你对某个情境的真实感受。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh