Bản dịch của từ Glasgow coma scale trong tiếng Việt
Glasgow coma scale
Noun [U/C]

Glasgow coma scale (Noun)
ɡlˈæskˌoʊ kˈoʊmə skˈeɪl
ɡlˈæskˌoʊ kˈoʊmə skˈeɪl
01
Thang đo thần kinh được sử dụng để đánh giá mức độ ý thức của một người sau chấn thương não.
A neurological scale used to assess a person's level of consciousness after a brain injury.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Glasgow coma scale
Không có idiom phù hợp