Bản dịch của từ Global bond trong tiếng Việt

Global bond

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global bond(Noun)

ɡlˈoʊbəl bˈɑnd
ɡlˈoʊbəl bˈɑnd
01

Một trái phiếu được phát hành và giao dịch trên các thị trường quốc tế, thường xuyên xuyên qua nhiều quốc gia.

A bond is issued and traded on the international market, often across multiple countries.

在国际市场发行交易的债券,通常涉及多个国家。

Ví dụ
02

Chứng khoán vay nợ được định giá bằng một loại tiền tệ khác với loại tiền tệ của nhà phát hành.

A debt security is denominated in a different currency from that of the issuer.

债券是以发行人所用货币以外的另一种货币计价的证券。

Ví dụ
03

Một công cụ tài chính có thể mang lại cơ hội đa dạng hóa danh mục đầu tư của các nhà đầu tư trên thị trường quốc tế.

A financial instrument can offer investors the chance to diversify their portfolios on an international scale.

一种金融工具能够为投资者提供在国际范围内分散投资组合的机会。

Ví dụ