Bản dịch của từ Glorifying trong tiếng Việt

Glorifying

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glorifying (Verb)

glˈɔɹəfaɪɪŋ
glˈɔɹəfaɪɪŋ
01

Ca ngợi, tâng bốc hoặc tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó; thể hiện sự khen ngợi, tôn trọng một cách rõ ràng.

To praise or honor someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Glorifying (Adjective)

glˈɔɹəfaɪɪŋ
glˈɔɹəfaɪɪŋ
01

Có xu hướng làm cho ai đó hoặc điều gì đó trông tốt hơn hoặc quan trọng hơn so với thực tế; tâng bốc, thổi phồng.

Tending to make something or someone seem better or more important than they really are.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ