Bản dịch của từ Go in the same direction trong tiếng Việt

Go in the same direction

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go in the same direction(Phrase)

ɡˈəʊ ˈɪn tʰˈiː sˈeɪm daɪrˈɛkʃən
ˈɡoʊ ˈɪn ˈθi ˈseɪm daɪˈrɛkʃən
01

Chia sẻ cùng mục tiêu hoặc ý định trong một dự án hoặc công việc

Share a common goal or intent within a project or task.

在一个项目或工作中有共同的目标或意图

Ví dụ
02

Đi theo hoặc đi trên cùng một lộ trình hoặc hướng đường như người khác

Follow or move along a similar path as someone else.

跟随或沿着类似的路线行进,就像有人一样。

Ví dụ
03

Hành xử hoặc cư xử phù hợp với người khác dựa trên các tiêu chuẩn đạo đức hoặc đạo lý.

Behaving or acting appropriately towards others when it comes to moral or ethical issues.

依照道德或伦理准则与他人一致地行事或行为

Ví dụ