Anh - Việt

Bản dịch của từ Go into partnership with trong tiếng Việt

go into partnership with

VerbPhrase

go into partnership with (Verb)

/ɡˈoʊ ˈɪntu pˈɑɹtnɚʃˌɪp wˈɪð/
/ɡˈoʊ ˈɪntu pˈɑɹtnɚʃˌɪp wˈɪð/
AI

Nghĩa 01

Tham gia vào một thỏa thuận kinh doanh với một hoặc nhiều cá nhân hoặc tổ chức

To enter into a business agreement with one or more individuals or entities

Ví dụ
Nhiều tổ chức hợp tác với các tổ chức từ thiện địa phương cho dự án cộng đồng.Many organizations go into partnership with local charities for community projects.
Họ không hợp tác với các công ty thiếu minh bạch.They do not go into partnership with companies that lack transparency.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hợp tác chặt chẽ với ai đó trong một nỗ lực cụ thể

To collaborate closely with someone in a specific endeavor

Ví dụ
Nhiều tổ chức hợp tác với cộng đồng địa phương cho các dự án xã hội.Many organizations go into partnership with local communities for social projects.
Các tổ chức phi lợi nhuận không hợp tác với doanh nghiệp để kiếm lợi nhuận.Nonprofits do not go into partnership with businesses for profit-making.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thành lập một mối quan hệ đối tác cho một mục đích hoặc mục tiêu cụ thể

To form a partnership for a particular purpose or objective

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp hợp tác với các tổ chức từ thiện vì các nguyên nhân xã hội.Many businesses go into partnership with charities for social causes.
Họ không hợp tác với các công ty thiếu minh bạch.They do not go into partnership with companies that lack transparency.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

go into partnership with (Phrase)

/ɡˈoʊ ˈɪntu pˈɑɹtnɚʃˌɪp wˈɪð/
/ɡˈoʊ ˈɪntu pˈɑɹtnɚʃˌɪp wˈɪð/
AI

Nghĩa 01

hình thành quan hệ đối tác với một người hoặc tổ chức khác

to form a partnership with another person or entity

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp địa phương hợp tác với các tổ chức từ thiện để hỗ trợ cộng đồng.Many local businesses go into partnership with charities for community support.
Họ không hợp tác với các tổ chức thiếu minh bạch.They do not go into partnership with organizations that lack transparency.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tham gia vào mối quan hệ kinh doanh với ai đó

to engage in a business relationship with someone

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp địa phương hợp tác với các tổ chức từ thiện cho sự kiện cộng đồng.Many local businesses go into partnership with charities for community events.
Họ không hợp tác với các công ty thiếu trung thực.They do not go into partnership with companies that lack integrity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hợp tác chặt chẽ với những người khác trong bối cảnh chuyên nghiệp

to collaborate closely with others in a professional context

Ví dụ
Nhiều tổ chức hợp tác với các tổ chức từ thiện địa phương cho các dự án xã hội.Many organizations go into partnership with local charities for social projects.
Họ không hợp tác với các công ty thiếu trách nhiệm xã hội.They do not go into partnership with companies that lack social responsibility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh