Bản dịch của từ Goalkeeper trong tiếng Việt

Goalkeeper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goalkeeper(Noun)

gˈoʊlkipɚ
gˈoʊlkipəɹ
01

Người chơi trong bóng đá hoặc khúc côn cầu trên sân có nhiệm vụ đặc biệt là ngăn bóng không vào lưới (đứng chắn khung thành).

A player in soccer or field hockey whose special role is to stop the ball from entering the goal.

守门员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Goalkeeper (Noun)

SingularPlural

Goalkeeper

Goalkeepers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ