Anh - Việt

Bản dịch của từ Going cheap trong tiếng Việt

going cheap

Adjective

going cheap (Adjective)

/ɡˈoʊɨŋ tʃˈip/
/ɡˈoʊɨŋ tʃˈip/
AI

Nghĩa 01

Được bán với mức giá thấp.

Being sold for a low price.

Ví dụ
Nhiều sự kiện xã hội đang giảm giá trong tháng này để thu hút cộng đồng.Many social events are going cheap this month for community engagement.
Không phải tất cả các chương trình xã hội đều giảm giá; một số cần tài trợ đáng kể.Not all social programs are going cheap; some require significant funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đặc trưng bởi chi phí hoặc giá trị thấp hơn bình thường.

Marked by a lower than usual cost or value.

Ví dụ
Nhiều sự kiện xã hội đang giảm giá năm nay do cắt giảm ngân sách.Many social events are going cheap this year due to budget cuts.
Các chương trình xã hội không còn giảm giá trong cộng đồng chúng ta nữa.Social programs are not going cheap in our community anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mô tả một mặt hàng dễ đạt được do giá thấp.

Describing an item that is easy to acquire due to its low price.

Ví dụ
Nhiều sự kiện xã hội đang có giá rẻ trong tháng này để thu hút cộng đồng.Many social events are going cheap this month for community engagement.
Những vé này không có giá rẻ cho buổi hòa nhạc từ thiện tuần tới.These tickets are not going cheap for the charity concert next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh