Bản dịch của từ Gold digger trong tiếng Việt

Gold digger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gold digger(Noun)

goʊld dˈɪgəɹ
goʊld dˈɪgəɹ
01

Thông tục, chê bai một cách bóng gió: Một người thường là nữ, người xây dựng mối quan hệ cá nhân nhằm mục đích kiếm tiền.

A person (usually a woman) cultivating personal relationships to gain wealth, often in a derogatory sense.

在比喻义中,指某个(通常是女性)通过与他人建立私人人脉关系以谋取财富的人,也有人用来含蓄地指责她们。

Ví dụ
02

Một người đào hoặc khai thác vàng.

Someone is digging or mining for gold.

挖掘或采矿黄金的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh