Bản dịch của từ Golden hour trong tiếng Việt

Golden hour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Golden hour(Noun)

ɡˈoʊldən ˈaʊɚ
ɡˈoʊldən ˈaʊɚ
01

Khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc hoặc ngay trước khi mặt trời lặn, khi ánh sáng có màu hơi đỏ/ấm và mềm mại hơn so với lúc mặt trời lên cao.

The period shortly after sunrise or before sunset when the light is redder and softer than when the sun is higher in the sky.

日出后或日落前光线柔和的时刻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh