Bản dịch của từ Got out trong tiếng Việt

Got out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Got out(Verb)

ɡˈɒt ˈaʊt
ˈɡɑt ˈaʊt
01

Để được biết đến hoặc trở nên công khai

To become known or become public

Ví dụ
02

Rời khỏi hoặc thoát khỏi một nơi hoặc tình huống

To leave or escape from a place or situation

Ví dụ
03

Để quản lý để làm một cái gì đó thành công

To manage to do something successfully

Ví dụ