Anh - Việt

Bản dịch của từ Governorship trong tiếng Việt

governorship

Noun

governorship (Noun)

/gˈʌvɚnɚʃɪp/
/gˈʌvəɹnəɹʃɪp/
AI

Nghĩa 01 · Chức vụ hoặc quyền hạn của một thống đốc (người đứng đầu một bang, tỉnh hoặc khu vực hành chính).

Chức vụ hoặc quyền hạn của một thống đốc (người đứng đầu một bang, tỉnh hoặc khu vực hành chính).

The position or authority of a governor.

Ví dụ
Chức vụ thống đốc California đã được giành bởi Gavin Newsom năm 2018.The governorship of California was won by Gavin Newsom in 2018.
Cô ấy không tìm kiếm chức vụ thống đốc sau khi vụ bê bối xảy ra.She did not seek the governorship after the scandal broke.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh