Bản dịch của từ Graduated lease trong tiếng Việt
Graduated lease
Noun [U/C]

Graduated lease(Noun)
ɡɹˈædʒuˌeɪtɨd lˈis
ɡɹˈædʒuˌeɪtɨd lˈis
Ví dụ
Ví dụ
03
Thỏa thuận cho thuê thường được sử dụng trong bất động sản thương mại, trong đó các khoản thanh toán được lên kế hoạch tăng theo để phù hợp với lạm phát hoặc mức giá thị trường.
A lease agreement commonly used in commercial real estate where rent payments are scheduled to increase over time to match inflation or market rates.
这是一份通常用于商业房地产的租赁协议,其租金会根据通货膨胀或市场价格的变化进行调整。
Ví dụ
