Anh - Việt
graduated lease
Noun
graduated lease (Noun)
/ɡɹˈædʒuˌeɪtɨd lˈis/
/ɡɹˈædʒuˌeɪtɨd lˈis/
AI
Ví dụ
Hợp đồng thuê có mức tăng tiền thuê theo từng giai đoạn trong khu chung cư mới.The graduated lease raised rent every two years in the new apartment complex.
Sinh viên không ký hợp đồng thuê tăng tiền theo từng giai đoạn cho căn hộ ở trung tâm thành phố.The student did not sign a graduated lease for her downtown apartment.
Ví dụ
Hợp đồng thuê tăng dần giúp cửa hàng nhỏ trả tiền thuê ít hơn ban đầu.The graduated lease helped the small shop pay less rent at first.
Sinh viên không chọn hợp đồng thuê tăng dần cho tiền thuê căn hộ của họ.Students did not choose a graduated lease for their apartment rent.
Nghĩa 03
Một thỏa thuận thuê thường được sử dụng trong bất động sản thương mại, trong đó các khoản thanh toán được lên lịch tăng để phù hợp với lạm phát hoặc các mức giá thị trường.
A lease arrangement commonly used in commercial properties where payments are scheduled to increase to match inflation or market rates.
Ví dụ
Văn phòng đã ký hợp đồng thuê có trả tiền tăng dần hàng năm để phù hợp với giá thị trường.The office signed a graduated lease to handle rent increases yearly.
Họ không muốn hợp đồng thuê tăng dần vì tiền thuê sẽ trở nên đắt đỏ.They did not want a graduated lease because rent would get expensive.