Bản dịch của từ Grapevine trong tiếng Việt

Grapevine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grapevine(Noun)

grˈeɪpvaɪn
ˈɡreɪpˌvaɪn
01

Một kênh giao tiếp, đặc biệt trong các tình huống không chính thức.

A channel of communication especially in informal contexts

Ví dụ
02

Cây leo Vitis vinifera, nguồn gốc của nho.

The climbing plant Vitis vinifera the source of grapes

Ví dụ
03

Một cây nho hoặc một loại dây leo đặc biệt sản xuất ra nho.

A grapevine or a specific type of vine that produces grapes

Ví dụ