Anh - Việt

Bản dịch của từ Greased trong tiếng Việt

greased

VerbAdjective

greased (Verb)

/gɹˈist/
/gɹˈist/
AI

Nghĩa 01

Bôi mỡ hoặc dầu lên một vật để làm cho nó trơn, dễ chuyển động hoặc để bảo dưỡng.

to put grease or oil on something.

Ví dụ
Họ đã bôi dầu bản lề cửa trung tâm cộng đồng tuần trước.They greased the hinges of the community center doors last week.
Cô ấy đã không bôi dầu chảo trước khi nướng bánh quy.She did not grease the pan before baking the cookies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của greased (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

greased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

greased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

greases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

greasing

greased (Adjective)

/ɡrist/
/ɡrist/
AI

Nghĩa 01

Được bôi mỡ hoặc dầu; bề mặt có lớp mỡ/dầu làm trơn hoặc bóng.

covered with grease or oil.

Ví dụ
Cầu trượt trơn ở công viên rất phổ biến với trẻ em.The greased slide at the park was very popular among children.
Bánh xe trơn không giúp xe đạp di chuyển nhanh hơn.The greased wheels did not help the bike move faster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh